Bảng giờ tàu du lịch vinh: ve tau di vinh, ve tau vinh
Tàu NA2 chạy hàng ngày
KM: quãng đường từ ga xuất phát đến ga đến mà quý khách lựa chọn, ví dụ quý khách muốn đi từ ga Vinh đến ga Thanh Hóa thì ga xuất phát là ga Vinh và ga đến là ga Thanh Hóa.
Giờ đến, giờ đi: là giờ tàu đến và giờ đi từ một ga mà quý khách lựa chọn, ví dụ nếu quý khách muốn đi tàu từ ga Thanh Hóa thì giờ tàu đến là 23h47 và tàu sẽ dừng tại đây 3 phút và xuất phát lúc 23h50, riêng đối với ga Vinh, vì là ga xuất phát, Ga Hà nội là ga cuối cùng nên giờ đến và giờ đi trùng nhau.

Giá vé áp dụng từ 0h00 ngày 1.6.2011 đến hết ngày 05.09.2011; Từ 0h00 ngày 1.12.2011 đến hết ngày 31.12.2011
HÀNH KHÁCH CHÚ Ý: Giá vé tàu NA2 không bao gồm tiền ăn. Tàu NA2 là tàu chạy hàng ngày trên lộ trình Hà nội - Vinh - Hà nội
Lưu ý: Tàu chạy từ ga Vinh nên quý khách sẽ không thấy ga Vinh, quý khách có thể tham khảo giá vé từ Vinh tới các địa danh khác trong lộ trình từ Vinh tới Hà nội. Tàu NA2 chủ yếu có các hạng vé: NC, NCL, NML, BnLT1, BnLT2, BnLT3 (xin mời bấm tại đây xem bảng ký hiệu). Các hạng vé khách chủ yếu bổ sung vào dịp cao điểm tăng cường, Lễ Tết.

Ghi chú các ký hiệu:
Ga đến: Giá vé tới các địa danh trong lộ trình quý khách muốn tìm hiểu
NC: ghế ngồi cứng không điều hòa
NCL: ghế ngồi cứng điều hoà
NM: ghế ngồi mềm không điều hòa
NML: ghế ngồi mềm có điều hòa
BnT1: Giường cứng tầng 1 không điều hòa
BnT2: Giường cứng tầng 2 không điều hòa
BnT3: Giường cứng tầng 3 không điều hòa
BnLT1: Giường cứng điều hoà tầng 1
BnLT2: Giường cứng điều hoà tầng 2
BnLT3: Giường cứng điều hoà tầng 3
AnT1: Giường mềm tầng 1 không điều hòa
AnT2: Giường mềm tầng 2 không điều hòa
AnLT1: Giường mềm điều hoà tầng 1
AnLT2: Giường mềm điều hoà tầng 2
GP: ghế phụ
KM: quãng đường từ ga xuất phát đến ga đến mà quý khách lựa chọn, ví dụ quý khách muốn đi từ ga Vinh đến ga Thanh Hóa thì ga xuất phát là ga Vinh và ga đến là ga Thanh Hóa.
Giờ đến, giờ đi: là giờ tàu đến và giờ đi từ một ga mà quý khách lựa chọn, ví dụ nếu quý khách muốn đi tàu từ ga Thanh Hóa thì giờ tàu đến là 23h47 và tàu sẽ dừng tại đây 3 phút và xuất phát lúc 23h50, riêng đối với ga Vinh, vì là ga xuất phát, Ga Hà nội là ga cuối cùng nên giờ đến và giờ đi trùng nhau.
Giá vé áp dụng từ 0h00 ngày 1.6.2011 đến hết ngày 05.09.2011; Từ 0h00 ngày 1.12.2011 đến hết ngày 31.12.2011
HÀNH KHÁCH CHÚ Ý: Giá vé tàu NA2 không bao gồm tiền ăn. Tàu NA2 là tàu chạy hàng ngày trên lộ trình Hà nội - Vinh - Hà nội
Lưu ý: Tàu chạy từ ga Vinh nên quý khách sẽ không thấy ga Vinh, quý khách có thể tham khảo giá vé từ Vinh tới các địa danh khác trong lộ trình từ Vinh tới Hà nội. Tàu NA2 chủ yếu có các hạng vé: NC, NCL, NML, BnLT1, BnLT2, BnLT3 (xin mời bấm tại đây xem bảng ký hiệu). Các hạng vé khách chủ yếu bổ sung vào dịp cao điểm tăng cường, Lễ Tết.
Ghi chú các ký hiệu:
Ga đến: Giá vé tới các địa danh trong lộ trình quý khách muốn tìm hiểu
NC: ghế ngồi cứng không điều hòa
NCL: ghế ngồi cứng điều hoà
NM: ghế ngồi mềm không điều hòa
NML: ghế ngồi mềm có điều hòa
BnT1: Giường cứng tầng 1 không điều hòa
BnT2: Giường cứng tầng 2 không điều hòa
BnT3: Giường cứng tầng 3 không điều hòa
BnLT1: Giường cứng điều hoà tầng 1
BnLT2: Giường cứng điều hoà tầng 2
BnLT3: Giường cứng điều hoà tầng 3
AnT1: Giường mềm tầng 1 không điều hòa
AnT2: Giường mềm tầng 2 không điều hòa
AnLT1: Giường mềm điều hoà tầng 1
AnLT2: Giường mềm điều hoà tầng 2
GP: ghế phụ
Tags : ve tau vinh, ve tau ha noi vinh, ve tau di vinh, tau hoa hanoi vinh, tau du lich ha noi vinh,
Hệ thống giá vé và giờ tàu từ Hà Nội đi Vinh và ngược lại.
HÀ NỘI - VINH
Tàu TN5
- Chạy tuyến: Hà Nội - TP Hồ Chí Minh
- Từ ga: Hà Nội
- Lúc: 15:50
- Đến ga: Vinh
- Lúc: 22:21
- Khoảng cách (km): 319
Giá vé đã bao gồm thuế VAT và phí bảo hiểm hành khách (đơn vị tính: 1000 VND)
- Ghế cứng: 78
- Ghế mềm: 86
- Ghế mềm ĐHKK: 102
- Giường cứng tầng 1 khoang 6 giường: 118
- Giường cứng tầng 2 khoang 6 giường: 104
- Giường cứng tầng 3 khoang 6 giường: 90
- Giường cứng tầng 1 khoang 6 giường ĐHKK: 150
- Giường cứng tầng 2 khoang 6 giường ĐHKK: 138
- Giường cứng tầng 3 khoang 6 giường ĐHKK: 120
- Giường mềm tầng 1 khoang 4 giường ĐHKK: 160
- Giường mềm tầng 2 khoang 4 giường ĐHKK: 160
Tàu TN7
- Chạy tuyến: Hà Nội - TP Hồ Chí Minh
- Từ ga: Hà Nội
- Lúc: 19:50
- Đến ga: Vinh
- Lúc: 02:26
- Khoảng cách (km): 319
Giá vé đã bao gồm thuế VAT và phí bảo hiểm hành khách (đơn vị tính: 1000 VND)
- Ghế cứng: 82
- Ghế mềm: 90
- Ghế mềm ĐHKK: 108
- Giường cứng tầng 1 khoang 6 giường: 124
- Giường cứng tầng 2 khoang 6 giường: 110
- Giường cứng tầng 3 khoang 6 giường: 95
- Giường cứng tầng 1 khoang 6 giường ĐHKK: 160
- Giường cứng tầng 2 khoang 6 giường ĐHKK: 145
- Giường cứng tầng 3 khoang 6 giường ĐHKK: 126
- Giường mềm tầng 1 khoang 4 giường ĐHKK: 170
- Giường mềm tầng 2 khoang 4 giường ĐHKK: 167
Tàu TN1
- Chạy tuyến: Hà Nội - TP Hồ Chí Minh
- Từ ga: Hà Nội
- Lúc: 09:45
- Đến ga: Vinh
- Lúc: 15:45
- Khoảng cách (km): 319
Giá vé đã bao gồm thuế VAT và phí bảo hiểm hành khách (đơn vị tính: 1000 VND)
- Ghế cứng: 70
- Giường cứng tầng 1 khoang 6 giường: 102
- Giường cứng tầng 2 khoang 6 giường: 90
- Giường cứng tầng 3 khoang 6 giường: 78
Tàu NA5
- Chạy tuyến: Hà Nội - Nghệ An
- Từ ga: Hà Nội
- Lúc: 06:15
- Đến ga: Vinh
- Lúc: 14:20
- Khoảng cách (km): 319
Giá vé đã bao gồm thuế VAT và phí bảo hiểm hành khách (đơn vị tính: 1000 VND)
- Ghế dọc: 57
- Ghế cứng: 60
- Ghế mềm: 72
- Ghế mềm toa xe 2 tầng ĐHKK: 72
- Ghế mềm ĐHKK: 83
Tàu NA1
- Chạy tuyến: Hà Nội - Nghệ An
- Từ ga: Hà Nội
- Lúc: 21:00
- Đến ga: Vinh
- Lúc: 05:35
- Khoảng cách (km): 319
Giá vé đã bao gồm thuế VAT và phí bảo hiểm hành khách (đơn vị tính: 1000 VND)
- Ghế dọc: 65
- Ghế cứng: 74
- Ghế mềm: 90
- Ghế mềm toa xe 2 tầng ĐHKK: 93
- Ghế mềm ĐHKK: 103
- Giường cứng tầng 1 khoang 6 giường: 132
- Giường cứng tầng 2 khoang 6 giường: 124
- Giường cứng tầng 3 khoang 6 giường: 109
- Giường cứng tầng 1 khoang 6 giường ĐHKK: 155
- Giường cứng tầng 2 khoang 6 giường ĐHKK: 145
- Giường cứng tầng 3 khoang 6 giường ĐHKK: 128
- Giường mềm tầng 1 khoang 4 giường ĐHKK: 186
- Giường mềm tầng 2 khoang 4 giường ĐHKK: 186
Tàu SE1
- Chạy tuyến: Hà Nội - TP Hồ Chí Minh
- Từ ga: Hà Nội
- Lúc: 19:00
- Đến ga: Vinh
- Lúc: 00:53
- Khoảng cách (km): 319
Giá vé đã bao gồm thuế VAT và phí bảo hiểm hành khách (đơn vị tính: 1000 VND)
- Ghế mềm ĐHKK: 113
- Giường cứng tầng 1 khoang 6 giường ĐHKK: 168
- Giường cứng tầng 2 khoang 6 giường ĐHKK: 153
- Giường cứng tầng 3 khoang 6 giường ĐHKK: 132
- Giường mềm tầng 1 khoang 4 giường ĐHKK: 180
- Giường mềm tầng 2 khoang 4 giường ĐHKK: 176
Tàu SE3
- Chạy tuyến: Hà Nội - TP Hồ Chí Minh
- Từ ga: Hà Nội
- Lúc: 23:00
- Đến ga: Vinh
- Lúc: 04:09
- Khoảng cách (km): 319
Giá vé đã bao gồm thuế VAT và phí bảo hiểm hành khách (đơn vị tính: 1000 VND)
- Ghế mềm ĐHKK: 117
- Giường cứng tầng 1 khoang 6 giường ĐHKK: 173
- Giường cứng tầng 2 khoang 6 giường ĐHKK: 157
- Giường cứng tầng 3 khoang 6 giường ĐHKK: 136
- Giường mềm tầng 1 khoang 4 giường ĐHKK: 184
- Giường mềm tầng 2 khoang 4 giường ĐHKK: 180
Tàu SE5
- Chạy tuyến: Hà Nội - TP Hồ Chí Minh
- Từ ga: Hà Nội
- Lúc: 14:50
- Đến ga: Vinh
- Lúc: 20:13
- Khoảng cách (km): 319
Giá vé đã bao gồm thuế VAT và phí bảo hiểm hành khách (đơn vị tính: 1000 VND)
- Ghế mềm ĐHKK: 113
- Giường cứng tầng 1 khoang 6 giường ĐHKK: 168
- Giường cứng tầng 2 khoang 6 giường ĐHKK: 153
- Giường cứng tầng 3 khoang 6 giường ĐHKK: 132
- Giường mềm tầng 1 khoang 4 giường ĐHKK: 180
- Giường mềm tầng 2 khoang 4 giường ĐHKK: 176
Tàu TN3
- Chạy tuyến: Hà Nội - TP Hồ Chí Minh
- Từ ga: Hà Nội
- Lúc: 13:30
- Đến ga: Vinh
- Lúc: 19:36
- Khoảng cách (km): 319
Giá vé đã bao gồm thuế VAT và phí bảo hiểm hành khách (đơn vị tính: 1000 VND)
- Ghế cứng: 78
- Ghế mềm: 86
- Ghế mềm ĐHKK: 102
- Giường cứng tầng 1 khoang 6 giường: 118
- Giường cứng tầng 2 khoang 6 giường: 104
- Giường cứng tầng 3 khoang 6 giường: 90
- Giường cứng tầng 1 khoang 6 giường ĐHKK: 150
- Giường cứng tầng 2 khoang 6 giường ĐHKK: 138
- Giường cứng tầng 3 khoang 6 giường ĐHKK: 120
- Giường mềm tầng 1 khoang 4 giường ĐHKK: 160
- Giường mềm tầng 2 khoang 4 giường ĐHKK: 160
HÀ NỘI - VINH
Tàu TN5
- Chạy tuyến: Hà Nội - TP Hồ Chí Minh
- Từ ga: Hà Nội
- Lúc: 15:50
- Đến ga: Vinh
- Lúc: 22:21
- Khoảng cách (km): 319
Giá vé đã bao gồm thuế VAT và phí bảo hiểm hành khách (đơn vị tính: 1000 VND)
- Ghế cứng: 78
- Ghế mềm: 86
- Ghế mềm ĐHKK: 102
- Giường cứng tầng 1 khoang 6 giường: 118
- Giường cứng tầng 2 khoang 6 giường: 104
- Giường cứng tầng 3 khoang 6 giường: 90
- Giường cứng tầng 1 khoang 6 giường ĐHKK: 150
- Giường cứng tầng 2 khoang 6 giường ĐHKK: 138
- Giường cứng tầng 3 khoang 6 giường ĐHKK: 120
- Giường mềm tầng 1 khoang 4 giường ĐHKK: 160
- Giường mềm tầng 2 khoang 4 giường ĐHKK: 160
Tàu TN7
- Chạy tuyến: Hà Nội - TP Hồ Chí Minh
- Từ ga: Hà Nội
- Lúc: 19:50
- Đến ga: Vinh
- Lúc: 02:26
- Khoảng cách (km): 319
Giá vé đã bao gồm thuế VAT và phí bảo hiểm hành khách (đơn vị tính: 1000 VND)
- Ghế cứng: 82
- Ghế mềm: 90
- Ghế mềm ĐHKK: 108
- Giường cứng tầng 1 khoang 6 giường: 124
- Giường cứng tầng 2 khoang 6 giường: 110
- Giường cứng tầng 3 khoang 6 giường: 95
- Giường cứng tầng 1 khoang 6 giường ĐHKK: 160
- Giường cứng tầng 2 khoang 6 giường ĐHKK: 145
- Giường cứng tầng 3 khoang 6 giường ĐHKK: 126
- Giường mềm tầng 1 khoang 4 giường ĐHKK: 170
- Giường mềm tầng 2 khoang 4 giường ĐHKK: 167
Tàu TN1
- Chạy tuyến: Hà Nội - TP Hồ Chí Minh
- Từ ga: Hà Nội
- Lúc: 09:45
- Đến ga: Vinh
- Lúc: 15:45
- Khoảng cách (km): 319
Giá vé đã bao gồm thuế VAT và phí bảo hiểm hành khách (đơn vị tính: 1000 VND)
- Ghế cứng: 70
- Giường cứng tầng 1 khoang 6 giường: 102
- Giường cứng tầng 2 khoang 6 giường: 90
- Giường cứng tầng 3 khoang 6 giường: 78
Tàu NA5
- Chạy tuyến: Hà Nội - Nghệ An
- Từ ga: Hà Nội
- Lúc: 06:15
- Đến ga: Vinh
- Lúc: 14:20
- Khoảng cách (km): 319
Giá vé đã bao gồm thuế VAT và phí bảo hiểm hành khách (đơn vị tính: 1000 VND)
- Ghế dọc: 57
- Ghế cứng: 60
- Ghế mềm: 72
- Ghế mềm toa xe 2 tầng ĐHKK: 72
- Ghế mềm ĐHKK: 83
Tàu NA1
- Chạy tuyến: Hà Nội - Nghệ An
- Từ ga: Hà Nội
- Lúc: 21:00
- Đến ga: Vinh
- Lúc: 05:35
- Khoảng cách (km): 319
Giá vé đã bao gồm thuế VAT và phí bảo hiểm hành khách (đơn vị tính: 1000 VND)
- Ghế dọc: 65
- Ghế cứng: 74
- Ghế mềm: 90
- Ghế mềm toa xe 2 tầng ĐHKK: 93
- Ghế mềm ĐHKK: 103
- Giường cứng tầng 1 khoang 6 giường: 132
- Giường cứng tầng 2 khoang 6 giường: 124
- Giường cứng tầng 3 khoang 6 giường: 109
- Giường cứng tầng 1 khoang 6 giường ĐHKK: 155
- Giường cứng tầng 2 khoang 6 giường ĐHKK: 145
- Giường cứng tầng 3 khoang 6 giường ĐHKK: 128
- Giường mềm tầng 1 khoang 4 giường ĐHKK: 186
- Giường mềm tầng 2 khoang 4 giường ĐHKK: 186
Tàu SE1
- Chạy tuyến: Hà Nội - TP Hồ Chí Minh
- Từ ga: Hà Nội
- Lúc: 19:00
- Đến ga: Vinh
- Lúc: 00:53
- Khoảng cách (km): 319
Giá vé đã bao gồm thuế VAT và phí bảo hiểm hành khách (đơn vị tính: 1000 VND)
- Ghế mềm ĐHKK: 113
- Giường cứng tầng 1 khoang 6 giường ĐHKK: 168
- Giường cứng tầng 2 khoang 6 giường ĐHKK: 153
- Giường cứng tầng 3 khoang 6 giường ĐHKK: 132
- Giường mềm tầng 1 khoang 4 giường ĐHKK: 180
- Giường mềm tầng 2 khoang 4 giường ĐHKK: 176
Tàu SE3
- Chạy tuyến: Hà Nội - TP Hồ Chí Minh
- Từ ga: Hà Nội
- Lúc: 23:00
- Đến ga: Vinh
- Lúc: 04:09
- Khoảng cách (km): 319
Giá vé đã bao gồm thuế VAT và phí bảo hiểm hành khách (đơn vị tính: 1000 VND)
- Ghế mềm ĐHKK: 117
- Giường cứng tầng 1 khoang 6 giường ĐHKK: 173
- Giường cứng tầng 2 khoang 6 giường ĐHKK: 157
- Giường cứng tầng 3 khoang 6 giường ĐHKK: 136
- Giường mềm tầng 1 khoang 4 giường ĐHKK: 184
- Giường mềm tầng 2 khoang 4 giường ĐHKK: 180
Tàu SE5
- Chạy tuyến: Hà Nội - TP Hồ Chí Minh
- Từ ga: Hà Nội
- Lúc: 14:50
- Đến ga: Vinh
- Lúc: 20:13
- Khoảng cách (km): 319
Giá vé đã bao gồm thuế VAT và phí bảo hiểm hành khách (đơn vị tính: 1000 VND)
- Ghế mềm ĐHKK: 113
- Giường cứng tầng 1 khoang 6 giường ĐHKK: 168
- Giường cứng tầng 2 khoang 6 giường ĐHKK: 153
- Giường cứng tầng 3 khoang 6 giường ĐHKK: 132
- Giường mềm tầng 1 khoang 4 giường ĐHKK: 180
- Giường mềm tầng 2 khoang 4 giường ĐHKK: 176
Tàu TN3
- Chạy tuyến: Hà Nội - TP Hồ Chí Minh
- Từ ga: Hà Nội
- Lúc: 13:30
- Đến ga: Vinh
- Lúc: 19:36
- Khoảng cách (km): 319
Giá vé đã bao gồm thuế VAT và phí bảo hiểm hành khách (đơn vị tính: 1000 VND)
- Ghế cứng: 78
- Ghế mềm: 86
- Ghế mềm ĐHKK: 102
- Giường cứng tầng 1 khoang 6 giường: 118
- Giường cứng tầng 2 khoang 6 giường: 104
- Giường cứng tầng 3 khoang 6 giường: 90
- Giường cứng tầng 1 khoang 6 giường ĐHKK: 150
- Giường cứng tầng 2 khoang 6 giường ĐHKK: 138
- Giường cứng tầng 3 khoang 6 giường ĐHKK: 120
- Giường mềm tầng 1 khoang 4 giường ĐHKK: 160
- Giường mềm tầng 2 khoang 4 giường ĐHKK: 160
No comments:
Post a Comment